Nghĩa của từ "past due" trong tiếng Việt

"past due" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

past due

US /pæst duː/
UK /pɑːst djuː/
"past due" picture

Tính từ

1.

quá hạn, đến hạn

not paid by the required time

Ví dụ:
Your payment is past due.
Khoản thanh toán của bạn đã quá hạn.
We have several past due accounts that need to be collected.
Chúng tôi có một số tài khoản đã quá hạn cần được thu hồi.
2.

quá hạn, chậm trễ

not arrived or happened by the expected time

Ví dụ:
The baby is two weeks past due.
Em bé đã quá ngày dự sinh hai tuần.
The report is past due and the manager is getting impatient.
Báo cáo đã quá hạn và người quản lý đang mất kiên nhẫn.